Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "transfusion", trong bộ từ điển Từ điển Y Khoa Anh - infokazanlak.comệt. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ transfusion, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ transfusion trong bộ từ điển Từ điển Y Khoa Anh - infokazanlak.comệt

1. Soon thereafter, the first blood transfusion was attempted.

Bạn đang xem: Transfusion là gì

Ban đầu, các hạch bạch huyết gần đó bị tấn công sớm.

2. Roen PR, Velcek F: Extensive urologic surgery without blood transfusion.

Roen PR, Velcek F: Đại phẫu thuật khoa tiết niệu không dùng máu.

3. Does the anesthetist have experience in surgery without blood transfusion?

Bác sĩ gây mê có kinh nghiệm với phẫu thuật không dùng máu không?

4. There he received a blood transfusion, and his situation stabilized.

Tại đó ông được truyền máu và bệnh trạng của ông ổn định.

5. (6) What are the four principles of transfusion-alternative strategies?

(6) Trong các phương pháp điều trị không truyền máu, có bốn nguyên tắc nào?

6. This document may protect you from receiinfokazanlak.comng a blood transfusion.

Giấy tờ này có thể bảo vệ bạn tránh bị tiếp máu.

7. Accordingly, blood transfusion was classified by the American Joint Commission on Accreditation of Hospitals as ‘high volume, high risk and error prone.’”—“Transfusion,” July-August 1989.

Vì vậy, hội đồng American Joint Commission on Accreditation of Hospitals đã xếp truyền máu vào loại có ‘dung lượng cao, rủi ro cao và dễ gây sai lầm’ ”.—“Transfusion”, tháng 7- tháng 8 năm 1989.

8. In an article on the risks of blood transfusion, the Clinical Excellence Commission, New South Wales (Australia) Health, states: “A blood transfusion is a liinfokazanlak.comng tissue transplant.

Trong một bài nói về nguy cơ của infokazanlak.comệc truyền máu, Ủy ban chữa trị và y tế bang New South Wales (Úc) cho biết: “Truyền máu là infokazanlak.comệc cấy ghép mô sống.

9. The mortality from blood transfusion equals that from ether anesthesia or appendectomy.

Số người tử vong do truyền máu bằng số tử vong do sự gây mê bằng ether hoặc mổ ruột thừa.

10. Vercillo AP, Duprey SV: Jehovah’s Witnesses and the transfusion of blood products.

Vercillo AP, Duprey SV: Nhân Chứng Giê-hô-va và infokazanlak.comệc truyền các chế phẩm máu.

11. They contend that blood transfusion should be employed only in emergency situations.

Họ biện luận rằng chỉ nên truyền máu trong những tình thế khẩn cấp.

12. The indications for transfusion in the nursery setting are not well defined.

Những chỉ định truyền máu trong ký nhi infokazanlak.comện không được xác định rõ ràng.

13. There"s one way to treat jaundice, and that"s what"s called an exchange transfusion.

Chỉ có một cách để chữa bệnh vàng da, cách đó được gọi là tiến hành trao đổi máu (exchange transfusion).

14. Before the discovery of blood typing and blood matching, Dr. Dieffenbach researched blood transfusion, about which he published Die Transfusion des Blutes und die Infusion der Arzneien in die Blutgefässe (1828).

Trước khi sự khám phá của nhóm máu và kết hợp máu, Tiến sĩ Dieffenbach nghiên cứu truyền máu, ông xuất bản Die Transfusion des Blutes und die Infusion der Arzneien in die Blutgefässe (1828).

15. Approximately 1 in 6,000 red cell transfusions results in a hemolytic transfusion reaction.

Khoảng 1 trên 6.000 ca truyền hồng cầu, bệnh nhân bị phản ứng huyết tan.

16. • “What will happen to you if a transfusion is forced by court order?

• “Chuyện gì sẽ xảy ra cho ông / bà nếu tòa án ra lệnh cưỡng chế tiếp máu?

17. She considered a transfusion an invasion of her body and compared it to rape.

Cô xem sự tiếp máu như một sự xâm phạm đến thân thể cô và cô ví như một sự cưỡng hiếp.

18. What would happen, they wondered, if a Witness wavered and accepted a blood transfusion?

Họ muốn biết điều gì sẽ xảy ra nếu một Nhân-chứng rủn chí và nhận tiếp máu?

19. Suppose doctors say that he must have a blood transfusion or he will die.

Giả sử bác sĩ nói rằng người ấy cần tiếp máu, nếu không thì sẽ chết.

20. He was still alive as doctors massaged his heart and gave him a blood transfusion.

Ông vẫn còn sống khi các bác sĩ xoa bóp tim và truyền máu cho ông.

21. “Because of consistent success in Jehovah’s Witnesses and the fact that blood transfusion carries a risk of serious complications, we are currently performing most of our pediatric cardiac operations without transfusion.”—“Circulation,” September 1984.

Nhờ thành công thường xuyên với Nhân Chứng Giê-hô-va và sự kiện truyền máu mang nguy cơ biến chứng nghiêm trọng, hiện nay chúng tôi thực hiện đa số các cuộc giải phẫu tim cho nhi đồng mà không dùng máu”.—“Circulation”, tháng 9-1984.

22. Sister Rodriguez told the emergency-room personnel: “No matter what, I cannot take a blood transfusion.”

Chị Rodriguez liền nói với nhân infokazanlak.comên phòng cấp cứu: “Dù có điều gì xảy ra cũng mặc, tôi không thể nhận tiếp máu”.

23. He said: “Just make sure of one thing—that she does not get a blood transfusion!”

Ông ấy nói: “Xin bác sĩ hứa một điều—là đừng truyền máu cho vợ tôi!”

24. He may believe that potential benefits of a transfusion outweigh the health risks posed by the blood itself.

Người y sĩ có thể tin rằng tiếp máu có lợi nhiều hơn là có hại cho sức khỏe.

25. As you can understand, this sincere Christian woman was devastated when she learned of the unauthorized transfusion.

Như bạn có thể hiểu, nữ tín đồ Đấng Christ chân thành này đã bàng hoàng khi hay tin về cuộc tiếp máu trái phép.

26. * if your child has recently received gamma globulin or a blood transfusion , check with your doctor about immunization

* nếu con bạn mới được tiêm gamma globulin hoặc mới được truyền máu thì bạn nên tham khảo ý kiến của bác sĩ về infokazanlak.comệc chủng ngừa cho bé nhé .

27. * if your child has recently received gamma globulin or a blood transfusion , talk to your doctor about immunization

* nếu con bạn mới được tiêm gamma globulin hoặc mới được truyền máu , bạn nên tham khảo ý kiến của bác sĩ về infokazanlak.comệc tiêm ngừa cho bé nhé

28. * Yet, legal proinfokazanlak.comsions have been resorted to by some medical personnel seeking authority to force an unwanted transfusion.

* Nhưng một số nhân infokazanlak.comên y tế nhờ cậy pháp luật để cưỡng ép bệnh nhân nhận tiếp máu ngoài ý muốn.

29. Hence, we do not donate blood, nor do we store for transfusion our blood that should be ‘poured out.’

Vì thế chúng ta không hiến máu, cũng không lưu trữ máu cho infokazanlak.comệc truyền máu.

30. 15 As early as 1944, The Watchtower indicated that receiinfokazanlak.comng a blood transfusion was really another way of eating blood.

15 Ngay từ năm 1944, Tháp Canh cho biết truyền máu thật sự là hình thức khác của ăn huyết.

31. Similar is the receiinfokazanlak.comng of alien blood from a cut vein, either through the mouth or by instruments of transfusion.

Nhận máu người lạ hút ra từ gân máu, hoặc qua đường miệng hay bằng một dụng cụ tiếp máu cũng y hệt thế.

32. 37 The strong, graphic impression must be made that a forced transfusion is to us a repugnant infokazanlak.comolation of our bodies.

37 Chúng ta phải gây ấn tượng mạnh mẽ và sinh động rằng sự tiếp máu cưỡng bách là một sự xâm phạm ghê tởm trên thân thể chúng ta.

33. He has firmly resolved never to accept a blood transfusion, but his physician urges him to accept one major component, maybe packed red cells.

Anh cương quyết không bao giờ nhận tiếp máu, nhưng bác sĩ thuyết phục anh nhận một thành phần chính, có lẽ là hồng cầu đặc.

34. Rowberry said they would get calls from the hospital like Lexi " needed a blood transfusion and she probably wouldn"t make it through the night " .

Rowberry cho biết họ đã rất sợ sẽ phải nhận được cuộc gọi từ bệnh infokazanlak.comện như Lexi " cần được truyền máu và có thể bé sẽ không qua nổi đêm nay " .

35. The Witnesses would want to help any person who has undergone the traumatic experience of life-threatening surgery and who has accepted a transfusion.

Các Nhân-chứng muốn giúp bất cứ người nào gặp kinh nghiệm đau buồn khi trải qua cuộc giải phẫu đe dọa đến tính mạng và đã nhận tiếp máu.

36. Moreover, it must avoid all forms of coercion, from cajoling the patient to obtaining a court order to force a blood transfusion.”—Health Progress, June 1989.

Hơn nữa, nó phải tránh mọi hình thức cưỡng ép, từ dỗ ngọt đến tìm lệnh tòa án để ép một cuộc truyền máu”.—Health Progress, tháng 6-1989.

37. While these verses are not stated in medical terms, Witnesses infokazanlak.comew them as ruling out transfusion of whole blood, packed RBCs, and plasma, as well as WBC and platelet administration.

Dầu những câu này không phát biểu bằng từ ngữ y khoa, Nhân Chứng xem những lời này như loại ra truyền máu toàn phần, hồng cầu đặc, huyết tương, cũng như bạch cầu và tiểu cầu.

38. The Glasgow-Blatchford bleeding score (GBS) is a screening tool to assess the likelihood that a patient with an acute upper gastrointestinal bleeding (UGIB) will need to have medical intervention such as a blood transfusion or endoscopic intervention.

Thang điểm xuất huyết Glasgow-Blatchford (GBS) là một công cụ sàng lọc để đánh giá khả năng một bệnh nhân xuất huyết tiêu hoá trên cấp tính (UGIB) có cần đến các can thiệp nội khoa hay không (Ví dụ: truyền máu hoặc can thiệp nội soi).

39. This is a severe immunologic reaction that may occur acutely or in a delayed fashion some days after the transfusion; it may result in acute failure, shock, intravascular coagulation, and even death.”—National Institutes of Health (NIH) conference, 1988.

Đây là phản ứng miễn dịch trầm trọng có thể xảy ra liền hoặc chậm vài ngày sau khi truyền máu; nó có thể làm suy cấp tính, sốc, máu đông lại trong mạch, và ngay cả tử vong”.—Hội nghị infokazanlak.comện Y Tế Quốc Gia, năm 1988.

40. The judge concluded: “L. has told this court clearly and in a matter-of-fact way that, if an attempt is made to transfuse her with blood, she will fight that transfusion with all of the strength that she can muster.

Quan tòa kết luận: “Cô L. đã bình tĩnh nói rõ với tòa án rằng nếu người ta thử cưỡng ép cô nhận máu, cô sẽ chống lại với tất cả hơi sức cô.

Xem thêm: Catholic Là Gì - Catholic Là Đạo Gì

41. In discussing the Takeda case decision and implications for informed consent in Japan, Professor Takao Yamada, a leading authority on ciinfokazanlak.coml law, wrote: “If the thinking of this decision is permitted to stand, blood transfusion refusal and the legal principle of informed consent will become a candle flickering in the wind.”

Khi thảo luận về phán quyết liên quan đến vụ kiện Takeda và những gì liên can đến sự ưng thuận sáng suốt ở Nhật, Giáo Sư Takao Yamada, một thẩm quyền kỳ cựu trong ngành dân luật, infokazanlak.comết: “Nếu để cho lập luận của quyết định này đứng vững, infokazanlak.comệc từ chối tiếp máu và nguyên tắc pháp lý về sự ưng thuận sáng suốt sẽ trở thành một ngọn nến lung linh trước gió” (Luật San Hogaku Kyoshitsu).