Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt
*
*
*

sell
*

sell /sel/ danh từ (thực vật học) sự làm thất vọngwhat a sell!: thật là thất vọng!, thật là chán quá! (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vố chơi khăm; sự đánh lừa động từ sold bán (hàng hoá); chuyên bángoods that sell well: hàng hoá bán chạyto sell like wildfire; to sell like hot cakes: bán chạy như tôm tươito sell second books: chuyên bán sách cũ phản bội, bán, bán rẻ (nước, lương tâm)to sell one"s honour: bán rẻ danh dựto sell one"s country: bán nước (từ lóng) làm cho thất vọngsold again!: thật là chán quá! quảng cáo cho, rao hàng cho, cho (ai) biết giá trị của cái gì; làm cho (ai) thích muốn cái gìto sell a new drug: quảng cáo cho một thứ thuốc mớito sell the public on a new drug: làm cho công chúng biết giá trị của một thứ thuốc mớito be sold on something: thích thú cái gì (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đánh lừa, lừato sell off bán xonto sell out bán rẻ hết (hàng còn lại, hàng dự trữ), bán tống bán tháoto sell up bán hàng hoá (của người mắc nợ bị phá sản)to sell down the river phản bội, phản dân hại nướcto sell one"s life dearly giết được nhiều quân địch trước khi hy sinh
bánsell order: phiếu bánlattice thin sellvỏ mỏng dạng mắt lướibánagreement to sell: hợp đồng mua bánagreement to sell: thỏa thuận bán trướcbuy cheap and sell dear (to ...): mua rẻ bán đắtcontract to sell: hợp đồng mua bán (nhà, tàu, xe...)contract to sell: hợp đồng mua bánhard sell: bán éphard sell hay hard selling: cách bán hàng cứng rắnhard to sell: khó bánlicense to sell beer, wines and spirits: giấy phép bán lẻ các thức uốngsell a bear: bán khốngsell a bear: bán gấu (chứng khoán)sell and leaseback agreement: hợp đồng bán xong cho thuê lạisell at a bargain: bán hạ giásell at a bargain (to ...): bán hạ giásell at a discount: bán có chiết khấu (= bán dưới giá bình thường)sell at a loss: bán lỗ vốnsell at a loss (to ...): bán lỗ vốnsell at a low price: bán giá rẻsell at a premium: bán giá caosell at a premium: bán có lờisell at a premium (to ...): bán có lờisell at a premium (to ...): bán giá caosell at a profit: bán có lờisell at a profit (to ...): bán có lờisell at a reduced price (to ...): bán giá giảmsell at any price: bán với bất cứ giá nào, bán tống bán tháosell at any price (to ...): bán tống bán tháosell at any price (to ...): bán với bất kỳ giá nàosell at best: bán được giásell at best: bán với mức giá cao nhấtsell at best (to ...): bán được giásell at best (to ...): bán với giá cao nhátsell at half-price: bán nửa giásell at half-price (to ...): bán nửa giásell at the current price (to ...): bán theo giá thị trườngsell away (to ...): bán sạchsell away (to ...): bán đứtsell by auction: bán đấu giásell by grade: bán theo loại hàngsell by grade (to ...): bán theo loại hàngsell by pieces (to ...): bán từng miếng (cắt ra)sell by retail: bán lẻsell by sample: bán theo mẫu hàngsell by sample (to ...): bán theo mẫu hàngsell by weight: bán theo trọng lượngsell by wholesale: bán sỉsell cheap: bán rẻsell cheap (to ...): bán rẻsell dear: bán mắc (=bán giá đắt)sell for a lump sum: bán nguyên đốngsell for a lump sum (to ...): bán nguyên đốngsell for cash: bán lấy tiền mặtsell for cash (to ...): bán lấy tiền mặtsell for future delivery: bán giao sausell for future delivery: bán hàng hóa kỳ hạnsell in advance: bán trước (hàng hóa kỳ hạn)sell in advance (to ...): bán trước (hàng hóa kỳ hạn). sell in bulk: bán nguyên đốngsell in bulk: bán số lượng lớnsell in bulk: bán toàn bộsell in bulk (to ...): bán số lượng lớnsell in bulk (to ...): bán nguyên đốngsell in bulk (to ...): bán toàn bộsell like hot cakes: bán chạy như tôm tươisell like hot cakes: bán nhanhsell off: bán hạ giásell off goods: bán hạ giá hàng hóasell off goods (to ...): bán hạ giá hàng hóasell off old stock: bán thanh lý hàng cũ tồn khosell off old stock: bán (đại hạ giá)sell on approval: bán cho trả lại nếu không vừa ýsell on approval: bán dùng thửsell on approval (to ...): bán dùng thửsell on commission: bán ăn hoa hồngsell on commission (to ...): bán ăn hoa hồngsell on credit: bán chịusell on floating terms: bán hàng trên đường vận chuyểnsell on floating terms (to ...): bán hàng trên đường vận chuyểnsell out: bán tống đisell out: bán được hếtsell out: bán hếtsell out: bán lạisell out: bán rẻsell out: bán sạch hết (hàng trữ trong kho)sell out one"s business: bán (tống) cửa hàngsell out one"s business (to ...): bán (tống) cửa hàngsell plus: lệnh bán theo giá cao hơnsell privately: bán theo thỏa thuậnsell privately (to ...): bán theo thỏa thuậnsell the book: bán theo sổ sáchsell to arrive: bán khi hàng đến nơi an toànsell to arrive (to ...): bán khi hàng đến nơi an toànsell well (goods that sell well): hàng hóa bán chạysoft sell: bán hàng dịu dàngsoft sell: bán mềmto sell at low price: bán giá hạbán chạysell like hot cakes: bán chạy như tôm tươisell well (goods that sell well): hàng hóa bán chạychuyên doanh buôn bánđánh lừađược tiêu thụlàm cho (người ta) tin vào giá trị (của một cái gì đó)làm cho bán đượclừalừa phỉnhphỉnhtiêu thụhard sellsự quảng cáo o épsell a bearđầu cơ giá xuống

Động từ bất quy tắc (Base form/Past Simple/Past Participle): sell / sold / sold


*

*

*

sell

Từ điển Collocation

sell verb

ADV. cheaply

VERB + SELL be able to, can/could | want to | plan to | try to They are still trying to sell their house. | be expected to, expect to The novel was expected to sell between 1,000 and 1,500 copies. | be willing to | be forced to The company has been forced to sell land to recoup some of the losses. | be/prove difficult to, be/prove hard to The property proved hard to sell.

PREP. at We sell these little notebooks at £1 each. | for They sold their house for £147,000. | to She sold her car to a friend.

PHRASES buy and sell (sth) Many banks are willing to buy and sell shares on behalf of customers. PHRASAL VERBS sell sth off

ADV. cheaply Derelict inner-city sites could be sold off cheaply for housing.

Từ điển WordNet


n.

Bạn đang xem: Sell là gì

the activity of persuading someone to buy

it was a hard sell

v.

exchange or deliver for money or its equivalent

He sold his house in January

She sells her body to survive and support her drug habit

be sold at a certain price or in a certain way

These books sell like hot cakes

persuade somebody to accept something

The French try to sell us their image as great lovers

give up for a price or reward

She sold her principles for a successful career

be approved of or gain acceptance

The new idea sold well in certain circles

be responsible for the sale of

All her publicity sold the products


1. A recommendation to sell a particular security. 2. The process of liquidating an asset in exchange for money.

Xem thêm: Tài Liệu Ngân Hàng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Sinh Học 11 (Có Đáp Án)


Exact definitions vary by brokerage, but this rating is generally worse than neutral, but better than strong sell.