Các bậc phụ huynh muốn nâng cao kiến thức toán cho bé nhưng không biết tìm nguồn tài liệu chuẩn, uy tín ở đâu. Để hỗ trợ các bé trong quá trình học tập môn toán. Bài viết dưới đây chúng tôi sẽ cung cấp đến bạn trọn bộ tài liệu Toán nâng cao lớp 2 cùng tài liệu chi tiết. Cùng theo dõi nhé!


Mục lục

1 80 bài toán ôn luyện học sinh giỏi lớp 22 Bài tập Toán lớp 2 cơ bản và nâng cao4 180 bài toán cơ bản và nâng cao lớp 25 Bộ 22 bài toán lớp 2 nâng cao kèm đáp án chi tiết

80 bài toán ôn luyện học sinh giỏi lớp 2

Giới thiệu qua 80 bài toán ôn luyện học sinh giỏi lớp 2

*
*
*
*
*

Bài 7:

a) Lấy các chữ số 4, 8 làm chữ số hàng chục, các chữ số 3, 5, 7 làm chữ số hàng đơn vị, ta có thể lập được bao nhiêu số có hai chữ số?……. Hãy viết tất cả các số có haichữ số đó: ……………………………………………………………………………….

Bạn đang xem: Các bài toán nâng cao lớp 2 có lời giải

b) Cũng hỏi như câu a) với số có 3 chữ số mà chữ số hàng trăm là 2: …………….. …………………………………………………………………………………………………..

Bài 8: Từ ba chữ số 2, 4, 6 em hãy viết tất cả các số có hai chữ số: ……………………… ………………………………………………………… có bao nhiêu số như vậy? ……..

Bài 9: Từ bốn chữ số 0, 1, 2, 3 em hãy viết tất cả các số có hai chữ số khác nhau: …….. ……………………………………………………………………………………………

Bài 10: Từ ba chữ số 3, 5, 7 em hãy viết tất cả các số có 3 chữ số khác nhau: …………. …………………………………………………………………………………………..

Bài 11:

a) Có bao nhiêu số có một chữ số: ……………………………………………

b) Có bao nhiêu số có hai chữ số : ………………………………………………………

c) Từ 26 đến 167 có bao nhiêu số có hai chữ số? ………………………………………..

d) Có bao nhiêu số có ba chữ số? ……………………………………………………….

Bài 12: Cho số 45, số đó thay đổi như thế nào nếu:

a) Xoá bỏ chữ số 5: ……………………………………………………………………..

b) Xoá bỏ chữ số 4: ……………………………………………………………………..

Bài 13: Cho số a có hai chữ số:

a) Nếu chữ số hàng chục bớt đi 2 thì số a giảm đi bao nhiêu đơn vị?…………………..

b) Nếu chữ số hàng chục tăng thêm 2 thì số a tăng thêm bao nhiêu?……………………

c) Nếu chữ số hàng chục tăng thêm 1 và chữ số hàng đơn vị giảm đi 1 thì số a thay đổi thế nào? ………………………………………………………………………………..

Bài 14: Cho số 406:

a) Nếu chữ số hàng trăm bớt đi 2 (hay thêm 2) thì số đó giảm đi (hay tăng thêm) bao nhiêu đơn vị? …………………………………………………………………………….

b) Số đó thay đổi như thế nào nếu đổi chỗ chữ số 0 và chữ số 6 cho nhau? ……………

Bài 15:

a) Hai số có hai chữ số có cùng chữ số hàng chục mà chữ số hàng đơn vị kém nhau 5 thì hai số đó hơn, kém nhau bao nhiêu?…………………………………………..

b) Hai số có hai chữ số có chung chữ số hàng đơn vị mà có chữ số hàng chục hơn, kém nhau 5 thì hai số đó hơn, kém nhau bao nhiêu? ………………………………………….

Bài 16: Em hãy viết tất cả các số có hai chữ số mà khi đọc số đó theo thứ tự từ trái sang phải hay từ phải sang trái thì giá trị số đó vẫn không đổi. ………………………………..

Bài 17: Cô giáo viết một số có hai chữ số vào một miếng bìa rồi đưa cho Huy đọc số đó. Bạn Huy đọc “sáu mươi tám”, sau đó Huy đưa miếng bìa cho Hiếu. Bạn Hiếu lại đọc “Tám mươi chín”. Cô khen cả hai bạn đều đọc đúng. Em có thể giải thích tại sao như vậy không? Có thể tìm được những số có hai chữ số nào có cùng “đặc điểm” như vậy?……. ……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………..

Bài 18: Em hãy viết tất cả các số có hai chữ số mà tổng các chữ số của nó:

a) Bằng 5: …………………………………………………………………………………

b) Bằng 18; ………………………………………………………………………………

c) Bằng 1: ………………………………………………………………………………..

Bài 19: Em hãy viết tất cả các số có hai chữ số mà hiệu các chữ số của nó:

a) Bằng 5: …………………………………………………………………………………

b) Bằng 9; ………………………………………………………………………………

c) Bằng 0: ………………………………………………………………………………..

Bài 20: Tìm số có hai chữ số mà tổng hai chữ số bằng 5, hiệu hai chữ số cũng bằng 5: ……………………………………………………………………………………………….

Bài 21: Tìm số có một chữ số, biết rằng khi thêm2 đơn vị vào số đó thì được một số có hai chữ số: ……………………………………………………………………………….

Bài 22: Tìm số có hai chữ số, biết rằng khi bớt số đó 2 chục thì được một số có một chữ số: ………………………………………………………………………………………..

Bài 23: Tìm số có hai chữ số, biết rằng khi 2 đơn vị vào số đó thì được một số nhỏ hơn 13: ………………………………………………………………………………………..

Bài 24: Tìm số có một chữ sốtao cho khi thêm 1 chục vào số đó ta được một số lớn hơn 18: …………………………………………………………………………………………

Bài 25: Em hãy viết tất cả các số có ba chữ số mà tổng ba chữ số của nó là:

a) Bằng 3: …………………………………………………………………………………

b) Bằng 2; ………………………………………………………………………………

c)Bằng 1: ………………………………………………………………………………..

Bài 26: Em hãy tìm số có ba chữ số mà hiệu của chữ số hàng trăm và chữ số hàng chục bằng 0, còn hiệu của chữ số hàng chục và chữ số hàng đơn vị bằng 9. …………………..

Bài 27: Em hãy tìm số có ba chữ số mà chữ số hàng trăm nhân với 3 được chữ số hàng chục, chữ số hàng chục nhân với 3 được chữ số hàng đơn vị. ……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………….

Bài 28: Tìm số có hai chữ số, biết rằng khi thêm 1 vào số đó thì được số có ba chữ số: .. ……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………..

Bài 29: Tìm số có ba chữ số, biết rằng khi bớt số đó đi 91 ta được số có một chữ số: ……………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………..

Bài 30: Khoanh vào chữ cái đặt trước ý đúng:

1) Số 306 đọc là: A. Ba mươi sáu B. Ba trăm linh sáu.

2) Số 5 trăm 5 đơn vị viết là: 5005 B. 550 C. 505 D. 055.

Bài 31: Viết tiếp vào chỗ chấm:

0; 1; ..; .. ; 5; ..; ….; ….; ….; 10; …..; …..; …..; …..; …..; ……; …..; …; ……; 20.

Bài 32:

a) Hai số liền nhau hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị? ………………………….

b) Viết 5 số liền nhau, mỗi số có hai chữ số: ……………………………………………..

Bài 33:

a) Số liền sau số 99 là số………. …… Số liền trước số 99 là số……………….

b) Số liền trước và số liền sau của cùng một số hơn kém nhau mấy đơn vị? …………..

Bài 34:

a) Biết số liền trước của số a là 15, em hãy tìm số liền sau của số a: ………….

b) Biết số liền sau của số b là 20, em hãy tìm số liền trước của số b:………………….

c) Biết số c không có số liền trước nó, hỏi số c là số nào?…………………………….

Bài 35: Tìm số tròn chục liền trước và số tròn chục liền sau của:

a) 100: ………………………………………………………………………………….

b) 60; ……………………………………………………………………………………

Bài 36:

a) Viết tất cả các số có hai chữ số và bé hơn 17: ………………………………

b) Viết tất cả các số tròn chục vừa lớn hơn 23 vừa bé hơn 63: ………………………….

Bài 37: Em hãy tìm hai số liền nhau, biết một số có hai chữ số, một số có một chữ số: . …………………………………………………………………………………………..

Bài 38: Viết tiếp số vào chỗ chấm trong dãy số sau:

a) 0; 1; 2; …. ; …. ; …. ; …. ; …. ; …. ; …. ; ……. ; ……. ; ……. ; …….

b) 0; 2; 4; ….; …. ; …. ; ….. ; …. ; …. ; …. ; ….. ; ….. ; …. ; ….. ; ….. ;30.

c) 1; 3; 5; … ; …. ; …. ; …. ; ….. ; ….. ; …. ; ….. ; ….. ; …. ; …. ; ….. ; 31.

Bài 39: Khoanh vào những số bé hơn 19 trong các số sau:

16 ; 21 ; 7 ; 45 ; 6 ; 11 ; 60 ; 20 ; 17 ; 86 ; 12 ; 31 ; 26 ; 18 ; 24.

Bạn có thể tải trọn bộ tài liệu 180 bài toán cơ bản và nâng cao: TẠI ĐÂY

Bộ 22 bài toán lớp 2 nâng cao kèm đáp án chi tiết

Giới thiệu bộ 22 bài toán lớp 2 nâng cao kèm đáp án chi tiết nhất

BỘ 22 BÀI TOÁN NÂNG CAO LỚP 2 (CÓ LỜI GIẢI) CHỌN LỌC HAY NHẤT

Bài 1: có 5 gói kẹo đựng đều số kẹo như nhau. Nếu lấy ở mỗi gói ra 8 cái thì số kẹo còn lại bằng số kẹo trong 3 gói nguyên . Hỏi mỗi gói đựng bao nhiêu cái kẹo ?

Giải:

Lấy 8 cái ở mỗi gói (5 gói kẹo) thì được:

8 x 5 = 40 (cái kẹo)

5 gói lấy ra 2 gói thì còn 3 gói nguyên

Tức là 40 cái kẹo tương ứng với 2 gói kẹo nguyên

Vậy 1 gói có 20 cái kẹo

Bài 2: có 4 hộp bi đựng số bi như nhau. Nếu lấy ở mỗi hộp ra 5 viên thì số bi còn lại bằng số bi trong 2 hộp nguyên. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu viên, 4 hộp có bao nhiêu viên ?

Giải:

Lấy ở mỗi hộp ra 5 viên thì được số viên bi là:

5 x 4 = 20 (viên)

Có 4 hộp bi lấy ra 2 hộp thì còn 2 hộp

Tức là 2 hộp ứng với 20 viên

Vậy 1 hộp có 10 viên

Bài 3: có 6 hộp bi đựng số bi như nhau. Nếu lấy ở mỗi hộp ra 4 viên thì số bi còn lại bằng số bi trong 4 hộp nguyên. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu viên?

Giải:

Lấy ở mỗi hộp ra 4 viên thì được số viên bi là:

4 x 6 = 24 (viên)

Có 6 hộp lấy ra… hộp thì còn lại 4 hộp.

Vậy tức ra số bi bằng 6 – 4 = 2 hộp

Tức là 24 viên bi tương ứng với 2 hộp.

Vậy 1 hộp có 12 viên bi

Bài 4: có 5 em đi chung với nhau đến trường . Trên đường đi mỗi em gặp 3 bạn cùng đi đến trường . Hỏi tất cả 5 em gặp bao nhiêu bạn .

Giải: Do đi chung nên 5 em chỉ gặp 3 bạn.

Bài 5: có 3 người khách Hoà , Hải , Bình khi về bắt tay chào nhau . Mỗi người chỉ bắt tay người khác 1 lần . Hỏi có tất cả bao nhiêu cái bắt tay?

Có 3 cái bắt tay.

Bài 6 : Mẹ để hai đĩa cam bằng nhau trên bàn . Lan lấy 4 quả từ đĩa bên phải bỏ sang đĩa bên trái . Hỏi bây giờ đĩa bên nào nhiều cam hơn và nhiều hơn mấy quả cam?

Giải:

Đĩa bên trái nhiều hơn đĩa bên phải số quả cam là:

3 x 2 = 6 (quả)

Bài 7 : Lan có 22 cái kẹo , Hà có 16 cái kẹo . Hỏi Lan phải cho Hà mấy cái kẹo để Số kẹo hai bạn bằng nhau .

22 – 3 =19, 16 + 3 = 19

Bài 8 : Lan và Huệ có số vở bằng nhau. Huệ tặng Lan 3 quyển vở . Hỏi bây giờ ai nhiều vở hơn và nhiều hơn mấy quyển .

Lan nhiều hơn Huệ số quyển vở là:

3 x 2 = 6 (quyển)

Bài 9 : Lan hơn Huệ 5 quyển vở . Huệ lại tặng Lan 3 quyển vở . Hỏi bây giờ ai nhiều vở hơn và nhiều hơn mấy quyển .

Lan nhiều hơn Huệ số quyển vở là:

5 + 3 x 2 = 11 (quyển)

Bài 10 : Thu hơn Lan 8 nhãn vở . Lan lại cho Thu 4 nhãn vở . Hỏi bây giờ ai có nhiều nhãn vở hơn và nhiều hơn mấy nhãn vở .

Thu nhiều hơn Lan số nhãn vở là:

8 + 4 x 2 = 16 (nhãn vở)

Bài 11 : Trong chuồng có cả gà và thỏ . Bạn Hoa đếm được tất cả có 8 cái chân . Em hãy đoán xem trong chuồng có mấy con gà ? mấy con thỏ ?

Giải: 1 con thỏ và 2 con gà

Bài 12 : Từ can 10 lít dầu em muốn rót sang can 3 lít và can 2 lít . Hỏi có thể rót đầy được mấy can 2 lít ? mấy can 3 lít ?

Giải:

2 x 3 + 2 x 2 = 10

Vậy có thể rót vào 2 can 3 lít và 2 can 2 lít.

Xem thêm: Phân Biệt Made Là Gì Trong Tiếng Anh? Made Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Anh

Bài 13 : Có 9 lít nước mắm đựng vào các can loại 2 lít và 3 lít . Hỏi có bao nhiêu can 2 lít ? bao nhiêu can 3 lít ?

2 x 3 + 3 x 1 = 9

Vậy có 3 can 2 lít và 1 can 3 lít.

Bài 14 : Có 17 lít nước đựng trong các can 5 lít và 2 lít . Hỏi có mấy can 5 lít ? mấy can 2 lít ?

5 x 3 + 2 x 1 = 17

Bài 15 : Dũng có 1 số bi xanh và đỏ . Biết rằng số bi của Dũng bé hơn 12 . Số bi đỏ hơn số bi xanh là 8 viên . Hỏi Dũng có mấy bi xanh ? mấy bi đỏ ?

Giải:

Ta có: 1 + 9 = 10 TẠI ĐÂY

Tổng hợp 200 bài toán khó lớp 2

Bài 1 : Từ 3 chữ số 3, 5 , 6 . Em hãy viết tất cả các số có hai chữ số có thể được

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

Bài 2 : Hãy viết các số có hai chữ số sao cho mỗi số chỉ có 1 chữ số 5

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

Bài 3 : Từ 3 số 4 , 7 , 9 em hãy viết tất cả các số có hai chữ số khác nhau ( Ở mỗi số không có hai chữ số giống nhau )

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

Bài 4 : Số x có bao nhiêu chữ số biết

a) x bé hơn 100

b) x đứng liền sau một số có hai chữ số

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

Bài 6 : Tìm x biết

a) x + 12 = 46

b ) 42 + x = 87

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

c) x + 26 = 12 + 17

d ) 34 + x = 86 – 21

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

Bài 7 : Tìm x biết

a) x – 17 = 23

b ) x – 15 = 21 + 49

c) x – 34 = 67 – 49

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

Bài 10 : Điền dấu , = thích hợp vào chỗ trống ( Với x khác 0 )

a) x + 32 …………41 + x d) 42+ 21 + x ……..42 + 21

b) 56 – y ……….. 45 – y g) 52 – 47 ……….52 – 47 – x

c) x – 26 ……….. x – 18 h) 29 + 42 – x …..42 + 29 + x

Bạn có thể tải tài liệu bản full chi tiết: TẠI ĐÂY

Trên đây là một số tài liệu Toán nâng cao lớp 2 – kèm lời giải chi tiết. Tất cả những tài liệu trên đều được chúng tôi tham khảo và tổng hợp lại được. Hy vọng tài liệu trên hữu ích với bạn. Trân Trọng!